Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

比較

ひかく

so sánh

Ví dụ

  • ふたつのくにのぶんかをひかくしました。

    二つの国の文化を比較しました。

    Tôi đã so sánh văn hóa của hai quốc gia.

  • ひかくすると、このほうがやすいです。

    比較すると、この方が安いです。

    Khi so sánh, cái này rẻ hơn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng