Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

毛布

もうふ

chăn mền

Ví dụ

  • ふゆはあついもうふがひつようです。

    冬は厚い毛布が必要です。

    Cần một chiếc chăn dày vào mùa đông.

  • べっどにもうふをかけました。

    ベッドに毛布をかけました。

    Tôi đã trải chăn lên giường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    毛布 — chăn mền · Kimuchi Nihongo