Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Tính từ -i

涼しい

すずしい

mát mẻ

Ví dụ

  • あさはすずしいです。

    朝は涼しいです。

    Sáng sớm thì mát mẻ.

  • すずしいかぜがふいています。

    涼しい風が吹いています。

    Gió mát mẻ đang thổi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng