Từ vựng
N5Danh từ日曜日
にちようび
Chủ nhật
Ví dụ
にちようびはなにをしますか。
日曜日は何をしますか。
Chủ nhật bạn sẽ làm gì?
にちようびはやまへいきました。
日曜日は山へ行きました。
Chủ nhật tôi đã đi lên núi.
Từ vựng
N5Danh từにちようび
Chủ nhật
にちようびはなにをしますか。
日曜日は何をしますか。
Chủ nhật bạn sẽ làm gì?
にちようびはやまへいきました。
日曜日は山へ行きました。
Chủ nhật tôi đã đi lên núi.