Từ vựng
N4Tính từ -i暖かい
あたたかい
ấm áp
Ví dụ
はるはあたたかいです。
春は暖かいです。
Mùa xuân thì ấm áp.
あたたかいひがすきです。
暖かい日が好きです。
Tôi thích những ngày ấm áp.
Từ vựng
N4Tính từ -iあたたかい
ấm áp
はるはあたたかいです。
春は暖かいです。
Mùa xuân thì ấm áp.
あたたかいひがすきです。
暖かい日が好きです。
Tôi thích những ngày ấm áp.