Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Tính từ -i

暖かい

あたたかい

ấm áp

Ví dụ

  • はるはあたたかいです。

    春は暖かいです。

    Mùa xuân thì ấm áp.

  • あたたかいひがすきです。

    暖かい日が好きです。

    Tôi thích những ngày ấm áp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng