Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

湿度

しつど

độ ẩm

Ví dụ

  • しつどがたかいです。

    湿度が高いです。

    Độ ẩm rất cao.

  • しつどがひくいときはきもちいいです。

    湿度が低い時は気持ちいいです。

    Khi độ ẩm thấp, ta cảm thấy thoải mái.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng