Từ vựng
N4Tính từ -na適当
てきとう
thích hợp; qua loa
Ví dụ
このふくはこのいべんとにてきとうです。
この服はこのイベントに適当です。
Bộ quần áo này phù hợp cho sự kiện này.
かれのへんとうはてきとうなもので、くわしくありません。
彼の返答は適当なもので、詳しくありません。
Câu trả lời của anh ấy không rõ ràng và không chi tiết.
Từ vựng
N4Tính từ -naてきとう
thích hợp; qua loa
このふくはこのいべんとにてきとうです。
この服はこのイベントに適当です。
Bộ quần áo này phù hợp cho sự kiện này.
かれのへんとうはてきとうなもので、くわしくありません。
彼の返答は適当なもので、詳しくありません。
Câu trả lời của anh ấy không rõ ràng và không chi tiết.