Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

天気予報

てんきよほう

dự báo thời tiết

Ví dụ

  • てんきよほうをみました。

    天気予報を見ました。

    Tôi xem dự báo thời tiết.

  • てんきよほうではあめだといっています。

    天気予報では雨だと言っています。

    Dự báo nói là sẽ mưa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng