Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

関心

かんしん

sự quan tâm

Ví dụ

  • かがくにかんしんがあります。

    科学に関心があります。

    Tôi quan tâm đến khoa học.

  • こどもはどうぶつにつよいかんしんをもっています。

    子どもは動物に強い関心を持っています。

    Đứa trẻ rất quan tâm đến động vật.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng