Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

関わる

かかわる

liên quan đến

Ví dụ

  • このじけんにかかわったひとはなんにんですか?

    この事件に関わった人は何人ですか?

    Có bao nhiêu người liên quan đến vụ việc này?

  • しごとにかかわることはおしえてください。

    仕事に関わることは教えてください。

    Vui lòng cho tôi biết về các vấn đề liên quan đến công việc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    関わる — liên quan đến · Kimuchi Nihongo