Từ vựng
N2Tính từ -na冷静
れいせい
bình tĩnh
Ví dụ
かれはれいせいにたいおうしました。
彼は冷静に対応しました。
Anh ấy xử lý vấn đề một cách bình tĩnh.
れいせいでいることがたいせつです。
冷静でいることが大切です。
Rất quan trọng là giữ được sự bình tĩnh.
Từ vựng
N2Tính từ -naれいせい
bình tĩnh
かれはれいせいにたいおうしました。
彼は冷静に対応しました。
Anh ấy xử lý vấn đề một cách bình tĩnh.
れいせいでいることがたいせつです。
冷静でいることが大切です。
Rất quan trọng là giữ được sự bình tĩnh.