Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Tính từ -na

冷静

れいせい

bình tĩnh

Ví dụ

  • かれはれいせいにたいおうしました。

    彼は冷静に対応しました。

    Anh ấy xử lý vấn đề một cách bình tĩnh.

  • れいせいでいることがたいせつです。

    冷静でいることが大切です。

    Rất quan trọng là giữ được sự bình tĩnh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    冷静 — bình tĩnh · Kimuchi Nihongo