Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

虹

にじ

cầu vồng

Ví dụ

  • あめのあとににじがでました。

    雨の後に虹が出ました。

    Cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa.

  • きれいなにじですね。

    きれいな虹ですね。

    Cầu vồng đẹp quá.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng