Từ vựng
N2Danh từ虹
にじ
cầu vồng
Ví dụ
あめのあとににじがでました。
雨の後に虹が出ました。
Cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa.
きれいなにじですね。
きれいな虹ですね。
Cầu vồng đẹp quá.
Từ vựng
N2Danh từにじ
cầu vồng
あめのあとににじがでました。
雨の後に虹が出ました。
Cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa.
きれいなにじですね。
きれいな虹ですね。
Cầu vồng đẹp quá.