Từ vựng
N4Tính từ -na熱心
ねっしん
nhiệt tình; hăng hái
Ví dụ
かれはしごとにねっしんです。
彼は仕事に熱心です。
Anh ấy rất nhiệt tình với công việc.
ねっしんながくせいですね。
熱心な学生ですね。
Bạn là một sinh viên rất chăm chỉ.
Từ vựng
N4Tính từ -naねっしん
nhiệt tình; hăng hái
かれはしごとにねっしんです。
彼は仕事に熱心です。
Anh ấy rất nhiệt tình với công việc.
ねっしんながくせいですね。
熱心な学生ですね。
Bạn là một sinh viên rất chăm chỉ.