Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Tính từ -na

熱心

ねっしん

nhiệt tình; hăng hái

Ví dụ

  • かれはしごとにねっしんです。

    彼は仕事に熱心です。

    Anh ấy rất nhiệt tình với công việc.

  • ねっしんながくせいですね。

    熱心な学生ですね。

    Bạn là một sinh viên rất chăm chỉ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng