Từ vựng
N4Tính từ -na確か
たしか
chắc chắn; hình như
Ví dụ
たしか、かれはらいしゅうきます。
確か、彼は来週来ます。
Nếu tôi nhớ không nhầm, anh ấy sẽ đến tuần tới.
それはたしかなことですか。
それは確かなことですか。
Điều đó có chắc chắn không?
Từ vựng
N4Tính từ -naたしか
chắc chắn; hình như
たしか、かれはらいしゅうきます。
確か、彼は来週来ます。
Nếu tôi nhớ không nhầm, anh ấy sẽ đến tuần tới.
それはたしかなことですか。
それは確かなことですか。
Điều đó có chắc chắn không?