Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

猫

ねこ

con mèo

Ví dụ

  • ねこはよるにかつどうすることがおおいです。

    猫は夜に活動することが多いです。

    Mèo thường hoạt động vào ban đêm.

  • たなかさんのねこはくろくてながいけです。

    田中さんの猫は黒くて長い毛です。

    Mèo của Tanaka có bộ lông dài màu đen.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    猫 — con mèo · Kimuchi Nihongo