Từ vựng
N2Danh từ機嫌
きげん
tâm trạng
Ví dụ
とうさんはいいきげんですね。
父さんはいい機嫌ですね。
Bố cha đang vui vẻ phải không?
いぬはたのしいとき、いいきげんです。
犬は楽しい時、いい機嫌です。
Chó vui vẻ khi chúng vui sướng.
Từ vựng
N2Danh từきげん
tâm trạng
とうさんはいいきげんですね。
父さんはいい機嫌ですね。
Bố cha đang vui vẻ phải không?
いぬはたのしいとき、いいきげんです。
犬は楽しい時、いい機嫌です。
Chó vui vẻ khi chúng vui sướng.