Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

積もる

つもる

chất đống; tích lại

Ví dụ

  • ふゆはゆきがつもります。

    冬は雪が積もります。

    Vào mùa đông, tuyết tích tụ.

  • ごみがたくさんつもっています。

    ごみがたくさん積もっています。

    Rất nhiều rác đã tích tụ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng