Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

鳥

とり

con chim

Ví dụ

  • あさ、まどのそとでとりがうたっています。

    朝、窓の外で鳥が歌っています。

    Vào buổi sáng, có một con chim đang hát ngoài cửa sổ.

  • そのとりはみなみにとんでいきました。

    その鳥は南に飛んでいきました。

    Con chim đó đã bay về phía nam.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    鳥 — con chim · Kimuchi Nihongo