Từ vựng
N3Danh từ目薬
めぐすり
thuốc nhỏ mắt
Ví dụ
めがいたいので、めぐすりをさしました。
目が痛いので、目薬をさしました。
Mắt tôi bị đau nên tôi đã nhỏ thuốc nhỏ mắt.
このめぐすりはききます。
この目薬は効きます。
Những giọt mắt này rất hiệu quả.
Từ vựng
N3Danh từめぐすり
thuốc nhỏ mắt
めがいたいので、めぐすりをさしました。
目が痛いので、目薬をさしました。
Mắt tôi bị đau nên tôi đã nhỏ thuốc nhỏ mắt.
このめぐすりはききます。
この目薬は効きます。
Những giọt mắt này rất hiệu quả.