Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Động từ nhóm 1

召し上がる

めしあがる

dùng (ăn/uống) - kính ngữ

Ví dụ

  • おばあさん、なにをめしあがりますか?

    おばあさん、何を召し上がりますか?

    Bà ơi, bà muốn ăn cái gì?

  • おきゃくさんはおいしくめしあがっています。

    お客さんはおいしく召し上がっています。

    Các khách hàng đang thưởng thức bữa ăn ngon.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng