Từ vựng
N4Danh từ牛
うし
con bò
Ví dụ
のうかのうしはまいにちさくにゅうされます。
農家の牛は毎日搾乳されます。
Những con bò của nông dân được vắt sữa mỗi ngày.
このうしはおおきくみえますね。
この牛は大きく見えますね。
Con bò này trông rất to phải không?
Từ vựng
N4Danh từうし
con bò
のうかのうしはまいにちさくにゅうされます。
農家の牛は毎日搾乳されます。
Những con bò của nông dân được vắt sữa mỗi ngày.
このうしはおおきくみえますね。
この牛は大きく見えますね。
Con bò này trông rất to phải không?