Từ vựng
N4Danh từ布団
ふとん
nệm, chăn đệm
Ví dụ
あさ、ふとんをしきます。
朝、布団をしきます。
Vào buổi sáng, tôi trải giường.
ふゆはあついふとんがひつようです。
冬は厚い布団が必要です。
Vào mùa đông, cần có một chiếc chăn dày.
Từ vựng
N4Danh từふとん
nệm, chăn đệm
あさ、ふとんをしきます。
朝、布団をしきます。
Vào buổi sáng, tôi trải giường.
ふゆはあついふとんがひつようです。
冬は厚い布団が必要です。
Vào mùa đông, cần có một chiếc chăn dày.