Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

布団

ふとん

nệm, chăn đệm

Ví dụ

  • あさ、ふとんをしきます。

    朝、布団をしきます。

    Vào buổi sáng, tôi trải giường.

  • ふゆはあついふとんがひつようです。

    冬は厚い布団が必要です。

    Vào mùa đông, cần có một chiếc chăn dày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng