Từ vựng
N2幼い
おさない
còn nhỏ, non nớt
Ví dụ
かのじょはまだおさないこどもです。
彼女はまだ幼い子どもです。
Cô ấy vẫn còn là một đứa trẻ rất nhỏ.
おさないときのおもいでがあります。
幼い時の思い出があります。
Tôi có những kỷ niệm từ khi còn nhỏ.
Từ vựng
N2おさない
còn nhỏ, non nớt
かのじょはまだおさないこどもです。
彼女はまだ幼い子どもです。
Cô ấy vẫn còn là một đứa trẻ rất nhỏ.
おさないときのおもいでがあります。
幼い時の思い出があります。
Tôi có những kỷ niệm từ khi còn nhỏ.