Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

お札

おさつ

tờ tiền giấy

Ví dụ

  • せんえんのおさつをごまいください。

    千円のお札を五枚ください。

    Hãy cho tôi năm tờ tiền 1000 yên.

  • このおさつはふるくなっているのでこうかんできます。

    このお札は古くなっているので交換できます。

    Tờ tiền này cũ và có thể được đổi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng