Từ vựng
N5Cụm từこんにちは
Xin chào (ban ngày)
Ví dụ
ともだちにあったらこんにちはといった。
友達に会ったらこんにちはと言った。
Khi gặp bạn, tôi nói xin chào.
こんにちは。げんきですか。
こんにちは。元気ですか。
Xin chào. Bạn khỏe không?
Từ vựng
N5Cụm từXin chào (ban ngày)
ともだちにあったらこんにちはといった。
友達に会ったらこんにちはと言った。
Khi gặp bạn, tôi nói xin chào.
こんにちは。げんきですか。
こんにちは。元気ですか。
Xin chào. Bạn khỏe không?