Từ vựng
N3Danh từ豚
ぶた
con lợn
Ví dụ
ようとんじょうのぶたのかずがふえています。
養豚場の豚の数が増えています。
Số lượng lợn ở trang trại lợn đang tăng lên.
ぶたにくはにほんりょうりでよくつかわれます。
豚肉は日本料理でよく使われます。
Thịt lợn được sử dụng thường xuyên trong ẩm thực Nhật Bản.
Từ vựng
N3Danh từぶた
con lợn
ようとんじょうのぶたのかずがふえています。
養豚場の豚の数が増えています。
Số lượng lợn ở trang trại lợn đang tăng lên.
ぶたにくはにほんりょうりでよくつかわれます。
豚肉は日本料理でよく使われます。
Thịt lợn được sử dụng thường xuyên trong ẩm thực Nhật Bản.