Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

玉ねぎ

たまねぎ

hành tây

Ví dụ

  • たまねぎをきるとなみだがでます。

    玉ねぎを切ると涙が出ます。

    Tôi khóc khi cắt hành tây.

  • すーぷにたまねぎをいれました。

    スープに玉ねぎを入れました。

    Tôi thêm hành tây vào canh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    玉ねぎ — hành tây · Kimuchi Nihongo