Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

水玉

みずたま

giọt nước; họa tiết chấm bi

Ví dụ

  • このみずたまのもようがすきです。

    この水玉のもようが好きです。

    Tôi thích hoa văn chấm tròn này.

  • なつはみずたまのわんぴーすをよくきます。

    夏は水玉のワンピースをよく着ます。

    Mùa hè tôi thường mặc váy chấm tròn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng