Từ vựng
N3Danh từ虫
むし
côn trùng; sâu bọ
Ví dụ
なつにむしのこえがたくさんきこえます。
夏に虫の声がたくさん聞こえます。
Vào mùa hè, bạn có thể nghe thấy tiếng nhiều côn trùng.
こどもはにわでむしをつかまえてあそびました。
子供は庭で虫を捕まえて遊びました。
Đứa trẻ đã bắt côn trùng ở vườn và chơi với chúng.
Từ vựng
N3Danh từむし
côn trùng; sâu bọ
なつにむしのこえがたくさんきこえます。
夏に虫の声がたくさん聞こえます。
Vào mùa hè, bạn có thể nghe thấy tiếng nhiều côn trùng.
こどもはにわでむしをつかまえてあそびました。
子供は庭で虫を捕まえて遊びました。
Đứa trẻ đã bắt côn trùng ở vườn và chơi với chúng.