Từ vựng
N5Tính từ -i甘い
あまい
ngọt; dễ dãi
Ví dụ
このけーきはあまいですね。
このケーキは甘いですね。
Bánh này ngọt nhỉ?
あまいことばにだまされてはいけません。
甘い言葉に騙されてはいけません。
Bạn không nên bị lừa bởi những lời nói nghe mỏng manh.
Từ vựng
N5Tính từ -iあまい
ngọt; dễ dãi
このけーきはあまいですね。
このケーキは甘いですね。
Bánh này ngọt nhỉ?
あまいことばにだまされてはいけません。
甘い言葉に騙されてはいけません。
Bạn không nên bị lừa bởi những lời nói nghe mỏng manh.