Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Động từ nhóm 1

甘やかす

あまやかす

nuông chiều

Ví dụ

  • こどもをあまやかしすぎてはいけません。

    子どもを甘やかしすぎてはいけません。

    Bạn không nên nuông chiều con cái quá mức.

  • おやにあまやかされてそだったから、じぶんできめられない。

    親に甘やかされて育ったから、自分で決められない。

    Vì bị cha mẹ nuông chiều từ nhỏ nên tôi không thể tự quyết định.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng