Từ vựng
N3Danh từ辺り
あたり
vùng lân cận
Ví dụ
こうえんのあたりにこどもたちがいます。
公園の辺りに子どもたちがいます。
Có những đứa trẻ ở xung quanh công viên.
そのあたりにかふぇがあるはずです。
その辺りにカフェがあるはずです。
Chắc chắn có một quán cà phê ở khu vực đó.
Từ vựng
N3Danh từあたり
vùng lân cận
こうえんのあたりにこどもたちがいます。
公園の辺りに子どもたちがいます。
Có những đứa trẻ ở xung quanh công viên.
そのあたりにかふぇがあるはずです。
その辺りにカフェがあるはずです。
Chắc chắn có một quán cà phê ở khu vực đó.