Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

辺り

あたり

vùng lân cận

Ví dụ

  • こうえんのあたりにこどもたちがいます。

    公園の辺りに子どもたちがいます。

    Có những đứa trẻ ở xung quanh công viên.

  • そのあたりにかふぇがあるはずです。

    その辺りにカフェがあるはずです。

    Chắc chắn có một quán cà phê ở khu vực đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng