Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

動物

どうぶつ

động vật

Ví dụ

  • どうぶつえんでいろいろなどうぶつがみられます。

    動物園で色々な動物が見られます。

    Bạn có thể nhìn thấy nhiều con vật khác nhau ở vườn thú.

  • やせいどうぶつをほごすることはたいせつです。

    野生動物を保護することは大切です。

    Bảo vệ động vật hoang dã là rất quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    動物 — động vật · Kimuchi Nihongo