Từ vựng
N1沈黙
ちんもく
sự im lặng
Ví dụ
かれはちんもくしたままなにもいいません。
彼は沈黙したまま何も言いません。
Anh ấy im lặng và không nói gì cả.
しつもんにたいするちんもくはふあんです。
質問に対する沈黙は不安です。
Im lặng trước câu hỏi gây lo lắng.
Từ vựng
N1ちんもく
sự im lặng
かれはちんもくしたままなにもいいません。
彼は沈黙したまま何も言いません。
Anh ấy im lặng và không nói gì cả.
しつもんにたいするちんもくはふあんです。
質問に対する沈黙は不安です。
Im lặng trước câu hỏi gây lo lắng.