Từ vựng
N2Danh từ芸能人
げいのうじん
nghệ sĩ; người nổi tiếng
Ví dụ
かのじょはゆうめいなげいのうじんです。
彼女は有名な芸能人です。
Cô ấy là một nghệ sĩ nổi tiếng.
そのげいのうじんはてれびにしゅつえんしています。
その芸能人はテレビに出演しています。
Nghệ sĩ đó xuất hiện trên truyền hình.
Từ vựng
N2Danh từげいのうじん
nghệ sĩ; người nổi tiếng
かのじょはゆうめいなげいのうじんです。
彼女は有名な芸能人です。
Cô ấy là một nghệ sĩ nổi tiếng.
そのげいのうじんはてれびにしゅつえんしています。
その芸能人はテレビに出演しています。
Nghệ sĩ đó xuất hiện trên truyền hình.