Từ vựng
N3Danh từ消防車
しょうぼうしゃ
xe cứu hỏa
Ví dụ
しょうぼうしゃがさいれんをならしてはしった。
消防車がサイレンを鳴らして走った。
Xe cứu hỏa chạy với tiếng còi báo động reng reng.
かじがおきたとき、しょうぼうしゃがすぐにきた。
火事が起きた時、消防車がすぐに来た。
Khi xảy ra cháy, xe cứu hỏa đến ngay.
Từ vựng
N3Danh từしょうぼうしゃ
xe cứu hỏa
しょうぼうしゃがさいれんをならしてはしった。
消防車がサイレンを鳴らして走った。
Xe cứu hỏa chạy với tiếng còi báo động reng reng.
かじがおきたとき、しょうぼうしゃがすぐにきた。
火事が起きた時、消防車がすぐに来た。
Khi xảy ra cháy, xe cứu hỏa đến ngay.