Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

消防車

しょうぼうしゃ

xe cứu hỏa

Ví dụ

  • しょうぼうしゃがさいれんをならしてはしった。

    消防車がサイレンを鳴らして走った。

    Xe cứu hỏa chạy với tiếng còi báo động reng reng.

  • かじがおきたとき、しょうぼうしゃがすぐにきた。

    火事が起きた時、消防車がすぐに来た。

    Khi xảy ra cháy, xe cứu hỏa đến ngay.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng