Từ vựng
N4Động từ nhóm 1並ぶ
ならぶ
xếp hàng; đứng thành hàng
Ví dụ
えきのまえにひとがながくならんでいます。
駅の前に人が長く並んでいます。
Có nhiều người xếp hàng dài trước nhà ga.
こどもたちはしんちょうじゅんにならびました。
子どもたちは身長順に並びました。
Các em bé xếp hàng theo thứ tự chiều cao.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1ならぶ
xếp hàng; đứng thành hàng
えきのまえにひとがながくならんでいます。
駅の前に人が長く並んでいます。
Có nhiều người xếp hàng dài trước nhà ga.
こどもたちはしんちょうじゅんにならびました。
子どもたちは身長順に並びました。
Các em bé xếp hàng theo thứ tự chiều cao.