Từ vựng
N4Động từ nhóm 2並べる
ならべる
sắp xếp; bày ra
Ví dụ
つくえのうえにほんをならべた。
机の上に本を並べた。
Tôi xếp sách lên bàn.
しゃしんをかべにならべてかざります。
写真を壁に並べて飾ります。
Tôi xếp các bức ảnh trên tường để trang trí.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 2ならべる
sắp xếp; bày ra
つくえのうえにほんをならべた。
机の上に本を並べた。
Tôi xếp sách lên bàn.
しゃしんをかべにならべてかざります。
写真を壁に並べて飾ります。
Tôi xếp các bức ảnh trên tường để trang trí.