Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 2

並べる

ならべる

sắp xếp; bày ra

Ví dụ

  • つくえのうえにほんをならべた。

    机の上に本を並べた。

    Tôi xếp sách lên bàn.

  • しゃしんをかべにならべてかざります。

    写真を壁に並べて飾ります。

    Tôi xếp các bức ảnh trên tường để trang trí.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng