Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

定期券

ていきけん

vé tháng

Ví dụ

  • まいにちでんしゃでかようのでていきけんをかった。

    毎日電車で通うので定期券を買った。

    Tôi mua thẻ đi tàu định kỳ vì tôi đi tàu hàng ngày.

  • ていきけんのほうがやすいです。

    定期券の方が安いです。

    Thẻ đi tàu định kỳ rẻ hơn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng