Từ vựng
N3Danh từ定期券
ていきけん
vé tháng
Ví dụ
まいにちでんしゃでかようのでていきけんをかった。
毎日電車で通うので定期券を買った。
Tôi mua thẻ đi tàu định kỳ vì tôi đi tàu hàng ngày.
ていきけんのほうがやすいです。
定期券の方が安いです。
Thẻ đi tàu định kỳ rẻ hơn.
Từ vựng
N3Danh từていきけん
vé tháng
まいにちでんしゃでかようのでていきけんをかった。
毎日電車で通うので定期券を買った。
Tôi mua thẻ đi tàu định kỳ vì tôi đi tàu hàng ngày.
ていきけんのほうがやすいです。
定期券の方が安いです。
Thẻ đi tàu định kỳ rẻ hơn.