Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

食券

しょっけん

phiếu ăn

Ví dụ

  • しょくどうでしょっけんをかってからたべます。

    食堂で食券を買ってから食べます。

    Tôi mua vé ăn tại căn tin trước khi ăn.

  • そのしょっけんでなにがもらえますか。

    その食券で何がもらえますか。

    Tôi có thể nhận được gì với vé ăn đó?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng