Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Số từ

百

ひゃく

Một trăm

Ví dụ

  • ぺんはひゃくえんです。

    ペンは百円です。

    Cây bút này giá 100 yên.

  • このほんはひゃくぺーじあります。

    この本は百ページあります。

    Cuốn sách này có 100 trang.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng