Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Tính từ -i

赤い

あかい

đỏ

Ví dụ

  • あかいりんごがすきです。

    赤いりんごが好きです。

    Tôi thích táo đỏ.

  • あかいはながさいています。

    赤い花が咲いています。

    Những bông hoa đỏ đang nở.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng