Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

名刺

めいし

danh thiếp

Ví dụ

  • めいしをこうかんしましょう。

    名刺を交換しましょう。

    Hãy trao đổi danh thiếp.

  • めいしをきらしておりまして、もうしわけありません。

    名刺を切らしておりまして、申し訳ありません。

    Xin lỗi, tôi hết danh thiếp mất rồi.

  • ぽけっとにめいしをいれています。

    ポケットに名刺を入れています。

    Tôi giữ danh thiếp trong túi.

  • あたらしいめいしがとどきました。

    新しい名刺が届きました。

    Danh thiếp mới đã đến.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng