Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

新卒

しんそつ

sinh viên mới ra trường

Ví dụ

  • かれはことしのしんそつです。

    彼は今年の新卒です。

    Anh ấy là tân tốt nghiệp năm nay.

  • しんそつむけのけんしゅうがはじまります。

    新卒向けの研修が始まります。

    Đào tạo cho tân tốt nghiệp sẽ bắt đầu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng