Từ vựng
N1新卒
しんそつ
sinh viên mới ra trường
Ví dụ
かれはことしのしんそつです。
彼は今年の新卒です。
Anh ấy là tân tốt nghiệp năm nay.
しんそつむけのけんしゅうがはじまります。
新卒向けの研修が始まります。
Đào tạo cho tân tốt nghiệp sẽ bắt đầu.
Từ vựng
N1しんそつ
sinh viên mới ra trường
かれはことしのしんそつです。
彼は今年の新卒です。
Anh ấy là tân tốt nghiệp năm nay.
しんそつむけのけんしゅうがはじまります。
新卒向けの研修が始まります。
Đào tạo cho tân tốt nghiệp sẽ bắt đầu.