Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

固定

こてい

cố định

Ví dụ

  • かべにたなをこていしました。

    壁に棚を固定しました。

    Tôi gắn một kệ vào tường.

  • こていでんわをもっていません。

    固定電話を持っていません。

    Tôi không có điện thoại cố định.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng