Từ vựng
N4Danh từ緑
みどり
màu xanh lá
Ví dụ
はるはみどりのきがおおいです。
春は緑の木が多いです。
Vào mùa xuân, có nhiều cây xanh.
こうえんのみどりをたのしみます。
公園の緑を楽しみます。
Tôi thích thưởng thức cảnh xanh ở công viên.
Từ vựng
N4Danh từみどり
màu xanh lá
はるはみどりのきがおおいです。
春は緑の木が多いです。
Vào mùa xuân, có nhiều cây xanh.
こうえんのみどりをたのしみます。
公園の緑を楽しみます。
Tôi thích thưởng thức cảnh xanh ở công viên.