Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

延期

えんき

hoãn lại

Ví dụ

  • いべんとがらいしゅうにえんきされました。

    イベントが来週に延期されました。

    Sự kiện đã được hoãn lại đến tuần tới.

  • かいぎはらいしゅうにえんきになりました。

    会議は来週に延期になりました。

    Cuộc họp được hoãn sang tuần sau.

  • しけんのえんきをもうしこみました。

    試験の延期を申し込みました。

    Tôi đã nộp đơn xin hoãn lại kỳ thi.

  • あめのため、イベントをえんきします。

    雨のため、イベントを延期します。

    Do mưa nên hoãn sự kiện.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    延期 — hoãn lại · Kimuchi Nihongo