Từ vựng
N2Danh từ専攻
せんこう
chuyên ngành (học)
Ví dụ
だいがくでかがくをせんこうしました。
大学で化学を専攻しました。
Tôi đã theo học chuyên ngành hóa học tại đại học.
あなたのせんこうはなんですか?
あなたの専攻は何ですか?
Chuyên ngành của bạn là gì?
Từ vựng
N2Danh từせんこう
chuyên ngành (học)
だいがくでかがくをせんこうしました。
大学で化学を専攻しました。
Tôi đã theo học chuyên ngành hóa học tại đại học.
あなたのせんこうはなんですか?
あなたの専攻は何ですか?
Chuyên ngành của bạn là gì?