Từ vựng
N1板挟み
いたばさみ
bị kẹp giữa hai bên; tiến thoái lưỡng nan
Ví dụ
おやとせんせいのあいだでいたばさみです。
親と先生の間で板挟みです。
Tôi bị mắc kẹt giữa cha mẹ và thầy giáo.
かれはいたばさみのじょうきょうにあります。
彼は板挟みの状況にあります。
Anh ấy ở trong tình trạng khó xử.
Từ vựng
N1いたばさみ
bị kẹp giữa hai bên; tiến thoái lưỡng nan
おやとせんせいのあいだでいたばさみです。
親と先生の間で板挟みです。
Tôi bị mắc kẹt giữa cha mẹ và thầy giáo.
かれはいたばさみのじょうきょうにあります。
彼は板挟みの状況にあります。
Anh ấy ở trong tình trạng khó xử.