Từ vựng
N3Tính từ -i浅い
あさい
nông; cạn
Ví dụ
このかわはあさいので、こどもでもわたれます。
この川は浅いので、子どもでも渡れます。
Con sông này nông, nên trẻ em cũng có thể qua được.
かれのかんがえかたはあさいとおもう。
彼の考え方は浅いと思う。
Tôi nghĩ cách suy nghĩ của anh ấy hơi nông cạn.
Từ vựng
N3Tính từ -iあさい
nông; cạn
このかわはあさいので、こどもでもわたれます。
この川は浅いので、子どもでも渡れます。
Con sông này nông, nên trẻ em cũng có thể qua được.
かれのかんがえかたはあさいとおもう。
彼の考え方は浅いと思う。
Tôi nghĩ cách suy nghĩ của anh ấy hơi nông cạn.