Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Tính từ -i

浅い

あさい

nông; cạn

Ví dụ

  • このかわはあさいので、こどもでもわたれます。

    この川は浅いので、子どもでも渡れます。

    Con sông này nông, nên trẻ em cũng có thể qua được.

  • かれのかんがえかたはあさいとおもう。

    彼の考え方は浅いと思う。

    Tôi nghĩ cách suy nghĩ của anh ấy hơi nông cạn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    浅い — nông; cạn · Kimuchi Nihongo